Kế toán cơ bản những kiến thức nghiệp vụ cần nắm

1. Khái niệm về kế toán

Bộ phận kế toán đóng vai trò trung tâm trong việc cung cấp thông tin tài chính chính xác và kịp thời cho doanh nghiệp. Những dữ liệu này là nền tảng quan trọng để lãnh đạo đưa ra các quyết định kinh doanh sáng suốt và xây dựng chiến lược phát triển hiệu quả. Bất kỳ sai sót nào trong thông tin kế toán đều có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

GỌI NGAY
Tư Vấn Kế Toán 0989 666 253
Tư Vấn Pháp Lý 0916 084 266
Phần Mềm Kế Toán 0964 549 799
Bộ phận kế toán đóng vai trò trung tâm trong việc cung cấp thông tin tài chính chính xác và kịp thời cho doanh nghiệp. Những dữ liệu này là nền tảng quan trọng để lãnh đạo đưa ra các quyết định kinh doanh sáng suốt và xây dựng chiến lược phát triển hiệu quả.
Bộ phận kế toán đóng vai trò trung tâm trong việc cung cấp thông tin tài chính chính xác và kịp thời cho doanh nghiệp. Những dữ liệu này là nền tảng quan trọng để lãnh đạo đưa ra các quyết định kinh doanh sáng suốt và xây dựng chiến lược phát triển hiệu quả.

2. Nghiệp vụ kế toán là gì?

Đầu tiên, chúng ta cần nhận thức rằng nghiệp vụ là những kỹ năng và trình độ chuyên môn cần thiết để hoàn thành các công việc được giao. Nói cách khác, nghiệp vụ chính là phương pháp thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn dựa trên năng lực và kiến thức đã tích lũy được.

Từ đó, nghiệp vụ kế toán có thể được hiểu là những công việc mà kế toán thực hiện hàng ngày, bao gồm các hoạt động như thu tiền từ bán hàng hóa, dịch vụ và nộp vào quỹ tiền mặt; kê khai và nộp thuế theo quy định; lập phiếu thu/chi, nhập/xuất, báo giá, hợp đồng khi có giao dịch mua bán xảy ra; tiến hành mở sổ sách, ghi chép và lưu trữ chứng từ liên quan đến các nghiệp vụ phát sinh; lập báo cáo tài chính (BCTC) theo quy định và báo cáo quản trị theo yêu cầu của cấp quản lý… Ngoài ra, kế toán còn phải thực hiện nhiều công việc quan trọng khác.

>> Xem thêm: 5 rủi ro tài chính – kế toán của doanh nghiệp mới thành lập & cách phòng tránh

3. Kiến thức cần nắm về các nghiệp vụ kế toán cơ bản

3.1 Nghiệp vụ mua hàng

Khi mua hàng

Nợ TK 152, 153, 155, 156, 211, 641, 642… : Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT

Nợ TK 133: Thuế GTGT mua vào

Có TK 111, 112, 331: Tổng giá trị thanh toán theo hóa đơn

Khi thanh toán công nợ cho Nhà cung cấp

Nợ TK 331: Số tiền trả trước cho nhà cung cấp

Có TK 111, 112

3.2 Nghiệp vụ bán hàng

Khi bán hàng

Giá vốn hàng bán

Nợ TK 632: Giá vốn hàng bán

Có TK 156

Doanh thu bán hàng

Nợ TK 111, 112, 131: Tổng giá trị thanh toán theo hóa đơn

Có TK 511: Doanh thu theo giá bán chưa gồm thuế GTGT

Có TK 3331: Thuế GTGT bán ra

Khách hàng trả trước tiền hàng hoặc khi thu công nợ kỳ trước của khách hàng

Nợ TK 111, 112: Số tiền khách hàng trả trước

Có TK 131

GỌI NGAY
Tư Vấn Kế Toán 0989 666 253
Tư Vấn Pháp Lý 0916 084 266
Phần Mềm Kế Toán 0964 549 799

3.3 Nghiệp vụ kế toán công cụ, dụng cụ, nguyên vật liệu, thành phẩm

Khi mua nhập kho công cụ dụng cụ

Nợ TK 153

Nợ Tk 1331

Có TK 111, 112, 331

3.4 Nghiệp vụ Tài sản cố định

Khi mua Tài sản cố định

Nợ TK 211

Nợ TK 133

Có TK 111, 112 ,331

Định kỳ tính khấu hao

Nợ TK 154, 641, 642

Có TK 214

Thanh lý, nhượng bán

Doanh thu bán

Nợ TK 111, 112, 131

Có TK 771: Giá bán

Có TK 3331: Thuế GTGT bán ra của tài sản

Trường hợp có tân trang sửa chữa trước khi thanh lý

Nợ TK 881: Chi phí thanh lý

Nợ TK 1331: Thuế GTGT

Có TK 111, 112, 331

Xóa sổ

Nợ TK 214: Tổng giá trị khấu hao tính đến thời điểm thanh lý, nhượng bán

Nợ TK 881: Giá trị còn lại

Có TK 211: Nguyên giá tài sản

3.5 Nghiệp vụ tiền lương và các khoản trích theo lương

Hạch toán chi phí lương

Nợ TK 154, 641, 642

Có 331

Chi phí bảo hiểm do doanh nghiệp chịu

Nợ TK 154, 641, 642

Có TK 3383

Có TK 3384

Có TK 3389

Có TK 3382

Trích các loại bảo hiểm, thuế TNCN trừ vào lương của người lao động

Nợ TK 334

Có TK 3383

Có TK 3384

Có TK 3389

Thanh toán lương cho Công nhân viên

Nợ TK 334: Lương thực lĩnh = Tổng lương (Tổng bên Có TK 334)

Các khoản giảm trừ vào lương (Tổng bên Nợ TK Nợ TK 334)

Có TK 111, 112

Nộp các khoản Bảo hiểm

Nợ TK 3383

Nợ TK 3384

Nợ TK 3389

Có TK 111, 112

3.6 Nghiệp vụ chiết khấu thanh toán, chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán…

Bên mua

Khi mua

Nợ TK 152, 153, 156

Nợ TK 113

Có TK 111, 112, 331

Chiết khấu được hưởng

Nợ TK 111, 112, 331, 1388

Có TK 711, 515

Bên bán

Giá vốn hàng bán

Nợ TK 632

Có TK 152, 153, 154, 155, 156

Phản ánh doanh thu

Nợ TK 111, 112, 131

Có TK 511

Có Tk 3331

Phần chiết khấu cho khách hàng hưởng

Nợ TK 635

>> Liên hệ: Tại đây

>> Kênh Youtube Savitax: Tại đây. Đăng ký để nhận được thông báo khi có video mới nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Array
0989.666.253